Hotline: 0903 585 396 - Email: metalnt@gmail.com
692 Điện Biên Phủ, P.10, Q.10, TPHCM
20B Lý Tự Trọng, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Khánh Hòa

LEICA TS02 (máy toàn đạc điện tử)

Liên hệ

Mô tả : Máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS02/TS06/TS09 là 3 dòng sản phẩm mới… Xem thêm

Mua hàng
Từ khóa:
Thông tin chi tiết
Mô tả : Máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS02/TS06/TS09 là 3 dòng sản phẩm mới của Leica đưa ra thị trường năm 2008 với nhiều ứng dụng trong đo đạc khảo sát công trình. Đáp ứng được những yêu cầu tối ưu trong ngành đo đạc, cải tiến được những công nghệ-vật liệu mới nhất hiện nay.

Máy toàn đạc điện tử Leica TS 02 :

Với dòng máy này bạn sẽ hoàn thành nhiệm vụ đo lường của bạn nhanh hơn và đáng tin cậy hơn bao giờ hết.
Pin toàn đạc Leica sử dụng pin Lithium-Ion có tuổi thọ cao thời gian sạc nhanh và thời gian hoạt động của 20hours.  Máy toàn đạc điện tử  leica được thiết kế chống à nước và bụi bảo vệ.
Dễ dàng cài đặt bằng cách sử dụng một Laze với một quy trình hướng dẫn và trình tự khởi động. Cách bố trí phím ergonomic và màn hình hiển thị lớn cung cấp lỗi dữ liệu đầu vào và làm cho hoạt động đơn giản.

HÌNH ẢNH MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ LEICA TS 02

Tính linh hoạt của máy toàn đạc leica ts 02

Thêm phần cứng và phần mềm cụ thể lựa chọn một mô hình cơ sở làm cho Leica ts 02 tổng đài đồng hành hoàn hảo cho ngày này sang ngày khác sử dụng.
hệ thống không gương
Điểm đo không thể tiếp cận được với vị trí cần đo! Leica TS 02 plus có thêm chế độ đo không gương nhanh chóng và chính xác.

Với các tùy chọn :

• Độ chính xác: 3 “, 5″, 7 ”


TRỌN BỘ MÁY TOÀN ĐẠC LEICA TS 02

Đo Khoảng cách 

• 3500 m gương toàn đạc leica
• 250 m băng phản quang (gương giấy leica tiêu chuẩn)
•> 500 m Pinpoint-không gương (mô hình R500) .
Gương mini leica

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
LEICA FLEX LINE TS02
Model TS02-3” TS02-5” TS02-7” TS02-Power TS02-Ultra
Đo góc (Hz,V)  
Độ chính xác đo góc 3” 5” 7” 3” / 5” / 7” 3” / 5” / 7”
Phương pháp đo Tuyệt đối, liên tục
Góc hiển thị 1”
Hệ thống bù trục Bù hai trục cho phép cài đặt ON/OFF
Độ chính xác bù 1.0” 1.5” 2.0”    
Khoảng cách đo có gương  
Dải đo với gương GPR1 3500 m
Dải đo với tấm phản xạ 60mm ´ 60mm 250 m
– Đo chính xác (Fine) (ISO 17123-4) ±(1.5mm + 2ppm) / 2,4 giây
– Đo chính xác (Fast) (ISO 17123-4) ±(3.0mm + 2ppm) / 0,8 giây
– Đo chính xác (Tracking) (ISO 17123-4) ±(3.0mm + 2ppm) / <0.15 giây
Khoảng cách đo không gương  
Đo khoảng cách không gương > 400 m > 1000 m
Độ chính xác đo không gương (ISO-17123-4) ±(2.0mm + 2ppm) / 3,0 giây
Kích cở tia Laser 7 x 10mm / 30m, 8 x 20mm / 50m
Quản lý dữ liệu và giao tiếp với máy tính  
Bộ nhớ trong 24.000 điểm trạm máy, 13.500 điểm đo
Truyền, trút dữ liệu Dữ liệu truyền dạng serial; Cổng USB
Định dạng dữ liệu GIS / IDEX / ASCII / dxf / Tự do
Ống kính  
Hệ số phóng đại 30X
Độ phân giải 3”
Trường ngắm 1o30’ (2.7m tại khoảng cách 100m)
Khoảng cách nhìn ngắn nhất 1.7 m
Dây chữ thập Hệ thống chiếu sáng dây chữ thập 5 cấp
Bàn Phím và màn hình  
Màn hình Một màn hình, Màn hình tinh thể lỏng 160×280 pixel, Đèn chiếu sáng 5 cấp
Bàn phím Bàn phím tiêu chuẩn
Hoạt động hệ thống  
Windows CE 5.0 Core
Dọi tâm  
Kiểu dọi tâm Dọi tâm Laser 5 cấp độ
Độ chính xác 1.5mm ở chiều cao máy 1.5m
Pin  
Loại Pin Lithium Ion
Thời gian hoạt động Khoảng 20 giờ
Trọng lượng  
Máy + Pin GEB211 + Đế máy 5.1 kg
Môi trường hoạt động  
Nhiệt độ làm việc -20oC ¸ +50oC
Nhiệt độ bảo quản -40oC ¸ +70oC
Độ ẩm 95%, không đọng nước
Cấp độ chịu bụi bẩn và nước Theo tiêu chuẩn IP55
Chương trình ứng dụng cơ bản  
Topography (Orientation & Surveying) Đo đạc khảo sát
Stake Out Chuyển điểm thiết kế ra thực địa
Resection Đo giao hội nghịch
Construction Chương trình ứng dụng trong xây dựng
Area and Volume Đo diện tích và thể tích
Tie Distance Đo khoảng cách gián tiếp
Remote Height Đo cao gián tiếp
Hidden Point Đo điểm ẩn
Reference Line Định vị công trình theo đường chuẩn

Combo giá tốt – Deal Hot

Danh mục sản phẩm

sản phẩm đã thêm vào giỏ hàng của bạn. Hiện tại bạn đang có sản phẩm trong giỏ hàng.