Máy đo độ dày ống PHASE II UTG-2650

Máy đo độ dày ống PHASE II UTG-2650
Hãng sx: Phase II – USA
Model: UTG-2650
Xuất xứ: USA
Máy đo độ dày ống UTG-2650 đo độ dày thành ống với vật liệu kim loại và phi kim như: vàng, bạc, đồng, sắp, thép, chì… nhựa, kính… và bất kỳ vật liệu nào dẫn sóng siêu âm tốt. Đặc biệt UTG-2650 có độ chính xác cực cao.
– Kiểm tra không phá hủy (NDT)
– Dạng cầm tay, dễ sử dụng, chắc chắn.
– Sử dụng sóng siêu âm.
– Đơn vị đo: mm và inch.
– Sử dụng gel để đo.
– Độ chính xác cao.
– Điều chỉnh tốc độ truyền âm vật liệu.
– Bộ nhớ dung lượng lớn.
Ứng Dụng:
– Đo độ dày thành ống, thành bồn bằng: thép, nhựa, nhôm, đồng…
– Đo độ dày tấm vật liệu: thép, nhựa, ceramic, tital, nhôm, đồng…
Thông số kỹ thuật:
|
MÁY ĐO ĐỘ DÀY ỐNG |
UTG-2650 |
| Màn hình hiển thị | LCD 4 số có đèn màn hình |
| Hàng đơn vị | – 0.1mm, 0.01mm hoặc 0.001mm (Có thể chọn)
– 0.01”, 0.001” hoặc 0.0001” (Có thể chọn) |
| Tầm đo | 0.254 – 20mm (0.01” – 0.787”) đo thép với chức năng chuẩn. |
| Độ chính xác | ±0.005mm (0.0002”) nếu độ dày <3mm.
±0.05mm (0.002”) nếu độ dày <20mm. |
| Vận tốc truyền âm | 1,000 – 9,999m/s (3,280 – 32805ft/s) |
| Cài đặt cảnh báo giới hạn trên/dưới | Có |
| Nhiệt độ làm việc | -5oC – 40oC (32oF – 122oF) |
| Làm mới tần số âm | 4MHz – 25MHz. |
| Bộ nhớ | 500 số liệu đo |
| Ngõ ra | Không |
| Nguồn điện | 2 pin AA (alkaline) |
| Thời gian làm việc của pin | Xấp xỉ 200 giờ (tắt đèn màn hình) |
| Dòng điện làm việc | <20mA (3V) |
| Kích thước | 149 x 73 x 32mm (5.86” x 2.87” x 1.25”) |
| Trọng lượng | 160g (5.6oz) |
|
BẢNG TỐC ĐỘ TRUYỀN ÂM CỦA VẬT LIỆU |
|
|
VẬT LIỆU |
TỐC ĐỘ TRUYỀN ÂM (m/s) |
| Nhôm | 6260 |
| Sắt | 5900 |
| Đồng | 4700 |
| Thau | 4640 |
| Kẽm | 4170 |
| Bạc | 3600 |
| Vàng | 3240 |
| Titan | 3230 |
| Kính | 3250 |
Cung cấp bao gồm:
– Chứng chỉ kiểm định.
– Chai gel để đo.
– 2 pin AA.
– Thùng đựng.
– Hướng dẫn sử dụng.
| Kiểu đầu dò |
PT-08 |
PT-06 |
PT-04 |
ZT-12 |
GT-12 |
| Kiểu đầu dò |
Chuẩn |
Ống nhỏ |
Ống siêu nhỏ |
Bề mặt xù xì/kim loại xốp |
Nhiệt độ cao |
| Tần số |
5MHz |
7.5MHz |
10MHz |
2MHz |
5MHz |
| Đường kính tiếp xúc |
8mm |
6mm |
4mm |
17mm |
15mm |
| Tầm đo |
0.031-3.93” |
0.031-1.18” |
0.019-0.787” |
0.157-20” |
0.157-3.14” |
| Nhiệt độ |
14-158oF |
14-158oF |
14-158oF |
14-158oF |
0-572oF |




![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-1.png)
![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-2.png)
![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-3.png)
![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-4.png)
![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-5.png)
![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-6.png)
![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-7.png)
![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-8.png)
![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-9.png)
![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-10.png)
![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-11.png)
![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-12.png)
![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-13.png)
![[IMG]](https://toantamtech.com/wp-content/themes/ktech_hdx/img/b-14.png)